- 氵thủy(nước)
- 台đài/trị(cái đài, nền tảng)
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
cơ quan chính trị; tổ chức chính trị
Cơ quan chính trị này rất quan trọng.
cơ quan chính trị; tổ chức chính trị
Cơ quan chính trị này rất quan trọng.
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
cơ quan chính trị; tổ chức chính trị
cơ quan chính trị; tổ chức chính trị
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.