- 氵thủy(nước)
- 台đài/trị(cái đài, nền tảng)
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
tù nhân chính trị
Anh ấy là một tù nhân chính trị.
tù nhân chính trị
Anh ấy là một tù nhân chính trị.
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
Con chó hung hãng cắn người – hình ảnh của kẻ phạm tội.
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
Con chó hung hãng cắn người – hình ảnh của kẻ phạm tội.
tù nhân chính trị
tù nhân chính trị
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.