- 氵thủy(nước)
- 去khứ(đi, rời khỏi)
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Ủy ban Chính trị và Pháp luật (cơ quan giám sát thực thi pháp luật, tư pháp và an ninh nội địa; có thể chỉ cấp trung ương hoặc địa phương)
Uỷ ban Chính pháp là cơ quan chịu trách nhiệm về luật pháp và trật tự.
Ủy ban Chính trị và Pháp luật (cơ quan giám sát thực thi pháp luật, tư pháp và an ninh nội địa; có thể chỉ cấp trung ương hoặc địa phương)
Uỷ ban Chính pháp là cơ quan chịu trách nhiệm về luật pháp và trật tự.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Ủy ban Chính trị và Pháp luật (cơ quan giám sát thực thi pháp luật, tư pháp và an ninh nội địa; có thể chỉ cấp trung ương hoặc địa phương)
Ủy ban Chính trị và Pháp luật (cơ quan giám sát thực thi pháp luật, tư pháp và an ninh nội địa; có thể chỉ cấp trung ương hoặc địa phương)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.