- 求cầu(cầu xin, tìm kiếm)
- 攵phộc(tay cầm gậy, hành động)
Cứu người là dùng tay hành động đáp lại lời cầu xin khẩn thiết.
Cứu tôi với!; Cứu với!
中紧急求助的呼救声;表示遭遇危险需要帮助jǐnjí qiúzhù de hūjiù shēng;biǎoshì zāoyù wēixiǎn xūyào bāngzhù
Cứu mạng! Tôi rơi xuống nước rồi!
cứu mạng; cứu người; (khẩu) cứu tôi với!
中挽救某人的生命;在危险时帮助他人脱离困境wǎnjiǔ mǒurén de shēngmìng; zài wēixiǎn shíhou bāngzhù tārén tuōlí kùnjìng
Mau đến cứu mạng!
Cứu tôi với!; Cứu với!
中紧急求助的呼救声;表示遭遇危险需要帮助jǐnjí qiúzhù de hūjiù shēng;biǎoshì zāoyù wēixiǎn xūyào bāngzhù
Cứu mạng! Tôi rơi xuống nước rồi!
cứu mạng; cứu người; (khẩu) cứu tôi với!
中挽救某人的生命;在危险时帮助他人脱离困境wǎnjiǔ mǒurén de shēngmìng; zài wēixiǎn shíhou bāngzhù tārén tuōlí kùnjìng
Mau đến cứu mạng!
Cứu người là dùng tay hành động đáp lại lời cầu xin khẩn thiết.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
Cứu người là dùng tay hành động đáp lại lời cầu xin khẩn thiết.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
Cứu tôi với!; Cứu với!
Cứu tôi với!; Cứu với!
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Cứu tôi với!; Cứu mạng
中拯救生命;帮助别人活下去zhěngjiù shēngmìng; bāngzhù biérén huó xiàqù
Cứu tôi với! Tôi rơi xuống nước rồi!
Cứu tôi với!; Cứu mạng
中拯救生命;帮助别人活下去zhěngjiù shēngmìng; bāngzhù biérén huó xiàqù
Cứu tôi với! Tôi rơi xuống nước rồi!