- 求cầu(cầu xin, tìm kiếm)
- 攵phộc(tay cầm gậy, hành động)
Cứu người là dùng tay hành động đáp lại lời cầu xin khẩn thiết.
nhân viên cứu hộ; cứu thương viên
Nhân viên cứu hộ đã đến rất nhanh.
nhân viên cứu hộ; cứu thương viên
Nhân viên cứu hộ đã đến rất nhanh.
Cứu người là dùng tay hành động đáp lại lời cầu xin khẩn thiết.
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
Cứu người là dùng tay hành động đáp lại lời cầu xin khẩn thiết.
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
nhân viên cứu hộ; cứu thương viên
nhân viên cứu hộ; cứu thương viên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.