- 求cầu(cầu xin, tìm kiếm)
- 攵phộc(tay cầm gậy, hành động)
Cứu người là dùng tay hành động đáp lại lời cầu xin khẩn thiết.
cứu trợ; cứu tế; trợ cấp (cho người nghèo)
Chính phủ đã cứu trợ nạn dân.
cứu trợ khẩn cấp; chu cấp (cho người nghèo khó)
Họ đã cứu trợ nạn dân.
cứu trợ; cứu tế; trợ cấp (cho người nghèo)
Chính phủ đã cứu trợ nạn dân.
cứu trợ khẩn cấp; chu cấp (cho người nghèo khó)
Họ đã cứu trợ nạn dân.
Cứu người là dùng tay hành động đáp lại lời cầu xin khẩn thiết.
Cứu người là dùng tay hành động đáp lại lời cầu xin khẩn thiết.
cứu trợ; cứu tế; trợ cấp (cho người nghèo)
cứu trợ; cứu tế; trợ cấp (cho người nghèo)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.