- 求cầu(cầu xin, tìm kiếm)
- 攵phộc(tay cầm gậy, hành động)
Cứu người là dùng tay hành động đáp lại lời cầu xin khẩn thiết.
cứu trợ thiên tai
Họ đang cứu trợ thiên tai.
cứu trợ thiên tai; cứu trợ nạn nhân
cứu trợ thiên tai
Họ đang cứu trợ thiên tai.
cứu trợ thiên tai; cứu trợ nạn nhân
Cứu người là dùng tay hành động đáp lại lời cầu xin khẩn thiết.
Tai họa là khi cả nước lũ lẫn lửa cùng ập đến.
Cứu người là dùng tay hành động đáp lại lời cầu xin khẩn thiết.
Tai họa là khi cả nước lũ lẫn lửa cùng ập đến.
cứu trợ thiên tai
cứu trợ thiên tai
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.