- 耳nhĩ(tai)
- 攵phộc(tay cầm gậy đánh)
- 古cổ(cũ, xưa)
Dám đương đầu là khi tai nghe lệnh, tay cầm gậy xông lên không sợ hãi.
dám; dám liều
中有勇气做某事,不害怕yǒu yǒngqì zuò mǒu shì、bù hàipà
Bạn dám đi không?
Sao anh ta lại dám phàn nàn cơ chứ?
gan dạ; dũng cảm; táo bạo
中有胆量;不害怕yǒu dǎnliàng;bù hàipà
Dám đương đầu là khi tai nghe lệnh, tay cầm gậy xông lên không sợ hãi.
dám; dám liều
中有勇气做某事,不害怕yǒu yǒngqì zuò mǒu shì、bù hàipà
Bạn dám đi không?
Sao anh ta lại dám phàn nàn cơ chứ?
gan dạ; dũng cảm; táo bạo
中有胆量;不害怕yǒu dǎnliàng;bù hàipà
Anh ấy rất dám nói.
dám; (lịch sự) tôi xin phép
中有勇气做某事;不害怕yǒu yǒngqì zuò mǒushì;bù hàipà
Xin mạn phép hỏi quý danh của ngài?
Anh ấy rất dám nói.
dám; (lịch sự) tôi xin phép
中有勇气做某事;不害怕yǒu yǒngqì zuò mǒushì;bù hàipà
Xin mạn phép hỏi quý danh của ngài?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.