- 耳nhĩ(tai)
- 攵phộc(tay cầm gậy đánh)
- 古cổ(cũ, xưa)
Dám đương đầu là khi tai nghe lệnh, tay cầm gậy xông lên không sợ hãi.
dám làm; dám hành động
Anh ấy dám đấu tranh vì ước mơ của mình.
dám làm; dám hành động
Anh ấy dám đấu tranh vì ước mơ của mình.
Dám đương đầu là khi tai nghe lệnh, tay cầm gậy xông lên không sợ hãi.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Dám đương đầu là khi tai nghe lệnh, tay cầm gậy xông lên không sợ hãi.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
dám làm; dám hành động
dám làm; dám hành động
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.