- 耳nhĩ(tai)
- 攵phộc(tay cầm gậy đánh)
- 古cổ(cũ, xưa)
Dám đương đầu là khi tai nghe lệnh, tay cầm gậy xông lên không sợ hãi.
dám nói thẳng; dám lên tiếng
Anh ấy dám nói dám làm.
dám nói thẳng; dám lên tiếng
Anh ấy dám nói dám làm.
Dám đương đầu là khi tai nghe lệnh, tay cầm gậy xông lên không sợ hãi.
Dám đương đầu là khi tai nghe lệnh, tay cầm gậy xông lên không sợ hãi.
dám nói thẳng; dám lên tiếng
dám nói thẳng; dám lên tiếng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.