- 耳nhĩ(tai)
- 攵phộc(tay cầm gậy đánh)
- 古cổ(cũ, xưa)
Dám đương đầu là khi tai nghe lệnh, tay cầm gậy xông lên không sợ hãi.
Gundam (thương hiệu anime Nhật Bản)
Tôi thích xem phim hoạt hình Gundam.
Gundam (thương hiệu anime Nhật Bản)
Tôi thích xem phim hoạt hình Gundam.
Dám đương đầu là khi tai nghe lệnh, tay cầm gậy xông lên không sợ hãi.
Dám đương đầu là khi tai nghe lệnh, tay cầm gậy xông lên không sợ hãi.
Gundam (thương hiệu anime Nhật Bản)
Gundam (thương hiệu anime Nhật Bản)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.