- ⺼nhục(thịt, thân thể)
- 攵phốc(tay cầm gậy, hành động đánh)
- 散tán(tan ra, phân tán)
Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
lính tản mác; quân không tổ chức
Lính tản mác.
lính lẻ tẻ; tàn binh; quân rải rác
lính lẻ tẻ; (bóng) kẻ cô độc; người đơn độc
Anh ấy là một người cô độc.
lính tản mác; quân không tổ chức
Lính tản mác.
lính lẻ tẻ; tàn binh; quân rải rác
lính lẻ tẻ; (bóng) kẻ cô độc; người đơn độc
Anh ấy là một người cô độc.
Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.
Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.
lính tản mác; quân không tổ chức
lính tản mác; quân không tổ chức
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.