- ⺼nhục(thịt, thân thể)
- 攵phốc(tay cầm gậy, hành động đánh)
- 散tán(tan ra, phân tán)
Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
tàn phỉ; phỉ lẻ tẻ
Bọn cướp tản mác đã bị quân đội đánh bại.
tàn phỉ; phỉ lẻ tẻ
Bọn cướp tản mác đã bị quân đội đánh bại.
Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
tàn phỉ; phỉ lẻ tẻ
tàn phỉ; phỉ lẻ tẻ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.