- ⺼nhục(thịt, thân thể)
- 攵phốc(tay cầm gậy, hành động đánh)
- 散tán(tan ra, phân tán)
Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
tan hàng; (rạp chiếu/sân khấu) vãn; giải tán sau buổi biểu diễn
Phim tan rồi.
tan rã buổi diễn; (buổi biểu diễn) kết thúc; khán giả ra về
Phim đã kết thúc rồi.
tan hàng; (rạp chiếu/sân khấu) vãn; giải tán sau buổi biểu diễn
Phim tan rồi.
tan rã buổi diễn; (buổi biểu diễn) kết thúc; khán giả ra về
Phim đã kết thúc rồi.
Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
tan hàng; (rạp chiếu/sân khấu) vãn; giải tán sau buổi biểu diễn
tan hàng; (rạp chiếu/sân khấu) vãn; giải tán sau buổi biểu diễn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.