- ⺼nhục(thịt, thân thể)
- 攵phốc(tay cầm gậy, hành động đánh)
- 散tán(tan ra, phân tán)
Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
tan học; tan trường
Chúng tôi tan học rồi.
tan học; tan trường
Chúng tôi tan học rồi.
Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
tan học; tan trường
tan học; tan trường
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.