- ⺼nhục(thịt, thân thể)
- 攵phốc(tay cầm gậy, hành động đánh)
- 散tán(tan ra, phân tán)
Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
giải tán; giải thể
Họ đã giải tán rồi.
giải tán; giải thể
Họ đã giải tán rồi.
Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
Dùng tay trải phẳng hàng hóa ra — dù việc bày hàng có vẻ nan giải.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
Dùng tay trải phẳng hàng hóa ra — dù việc bày hàng có vẻ nan giải.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
giải tán; giải thể
giải tán; giải thể
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.