- ⺼nhục(thịt, thân thể)
- 攵phốc(tay cầm gậy, hành động đánh)
- 散tán(tan ra, phân tán)
Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
biểu đồ phân tán; biểu đồ tán điểm
biểu đồ phân tán; biểu đồ tán điểm
Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).
Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).
biểu đồ phân tán; biểu đồ tán điểm
biểu đồ phân tán; biểu đồ tán điểm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.