- ⺼nhục(thịt, thân thể)
- 攵phốc(tay cầm gậy, hành động đánh)
- 散tán(tan ra, phân tán)
Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
tản nhiệt; miếng tản nhiệt
Tấm tản nhiệt này rất nhỏ.
tản nhiệt; miếng tản nhiệt
Tấm tản nhiệt này rất nhỏ.
Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
片 là hình ảnh nửa khúc gỗ bị chẻ đôi, tượng trưng cho một mảnh, một tờ mỏng.
Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
片 là hình ảnh nửa khúc gỗ bị chẻ đôi, tượng trưng cho một mảnh, một tờ mỏng.
tản nhiệt; miếng tản nhiệt
tản nhiệt; miếng tản nhiệt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.