- ⺼nhục(thịt, thân thể)
- 攵phốc(tay cầm gậy, hành động đánh)
- 散tán(tan ra, phân tán)
Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
keo tản nhiệt; mỡ tản nhiệt
Bạn cần keo tản nhiệt để giúp máy tính tản nhiệt.
keo tản nhiệt; mỡ tản nhiệt
Bạn cần keo tản nhiệt để giúp máy tính tản nhiệt.
Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
keo tản nhiệt; mỡ tản nhiệt
keo tản nhiệt; mỡ tản nhiệt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.