- ⺼nhục(thịt, thân thể)
- 攵phốc(tay cầm gậy, hành động đánh)
- 散tán(tan ra, phân tán)
Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
tiền lẻ; tiền xu
tiền lẻ; tiền xu rời
tiền lẻ; tiền xu
tiền lẻ; tiền rời
tiền lẻ; tiền rời
tiền lẻ; tiền xu
tiền lẻ; tiền xu rời
tiền lẻ; tiền xu
tiền lẻ; tiền rời
tiền lẻ; tiền rời
Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
Tiền (钱) là vật bằng kim loại nhỏ bé dùng để trao đổi hàng hóa.
Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
Tiền (钱) là vật bằng kim loại nhỏ bé dùng để trao đổi hàng hóa.
tiền lẻ; tiền xu
tiền lẻ; tiền rời
tiền lẻ; tiền xu
tiền lẻ; tiền rời
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.