- 苟cẩu(tạm bợ, cẩu thả)
- 攵phác(tay cầm gậy, hành động)
Dùng gậy nhắc nhở để tỏ lòng kính trọng, không được cẩu thả.
kính dâng; thành kính phụng thờ
trình lên; dâng lên
Anh ấy đã dâng một bó hoa tươi.
cống hiến; hiến dâng
kính dâng; thành kính phụng thờ
trình lên; dâng lên
Anh ấy đã dâng một bó hoa tươi.
cống hiến; hiến dâng
Dùng gậy nhắc nhở để tỏ lòng kính trọng, không được cẩu thả.
Dùng gậy nhắc nhở để tỏ lòng kính trọng, không được cẩu thả.
kính dâng; thành kính phụng thờ
kính dâng; thành kính phụng thờ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.