- 苟cẩu(tạm bợ, cẩu thả)
- 攵phác(tay cầm gậy, hành động)
Dùng gậy nhắc nhở để tỏ lòng kính trọng, không được cẩu thả.
(văn) kính được biết; trân trọng tiếp nhận tin
(văn) kính báo đã nhận được; kính tường
(văn) kính đã nhận được (thư/tin); kính hay
(văn) kính được biết; trân trọng tiếp nhận tin
(văn) kính báo đã nhận được; kính tường
(văn) kính đã nhận được (thư/tin); kính hay
Dùng gậy nhắc nhở để tỏ lòng kính trọng, không được cẩu thả.
Dùng gậy nhắc nhở để tỏ lòng kính trọng, không được cẩu thả.
(văn) kính được biết; trân trọng tiếp nhận tin
(văn) kính được biết; trân trọng tiếp nhận tin
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.