- 苟cẩu(tạm bợ, cẩu thả)
- 攵phác(tay cầm gậy, hành động)
Dùng gậy nhắc nhở để tỏ lòng kính trọng, không được cẩu thả.
mời thuốc lá (khách)
mời thuốc lá (khách)
Dùng gậy nhắc nhở để tỏ lòng kính trọng, không được cẩu thả.
Khói (烟) sinh ra từ lửa vì một nguyên nhân nào đó.
Dùng gậy nhắc nhở để tỏ lòng kính trọng, không được cẩu thả.
Khói (烟) sinh ra từ lửa vì một nguyên nhân nào đó.
mời thuốc lá (khách)
mời thuốc lá (khách)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.