- 苟cẩu(tạm bợ, cẩu thả)
- 攵phác(tay cầm gậy, hành động)
Dùng gậy nhắc nhở để tỏ lòng kính trọng, không được cẩu thả.
tôn kính như thần thánh [thành ngữ]
tôn kính như thần thánh [thành ngữ]
Dùng gậy nhắc nhở để tỏ lòng kính trọng, không được cẩu thả.
Cỏ dại mọc khắp nơi, giống như sự không chắc chắn của từ 'nếu như'.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Dùng gậy nhắc nhở để tỏ lòng kính trọng, không được cẩu thả.
Cỏ dại mọc khắp nơi, giống như sự không chắc chắn của từ 'nếu như'.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
tôn kính như thần thánh [thành ngữ]
tôn kính như thần thánh [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.