- 苟cẩu(tạm bợ, cẩu thả)
- 攵phác(tay cầm gậy, hành động)
Dùng gậy nhắc nhở để tỏ lòng kính trọng, không được cẩu thả.
kính trọng người hiền tài, lễ độ với kẻ sĩ [thành ngữ]
kính trọng người hiền tài, lễ độ với kẻ sĩ [thành ngữ]
Dùng gậy nhắc nhở để tỏ lòng kính trọng, không được cẩu thả.
Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.
Dùng gậy nhắc nhở để tỏ lòng kính trọng, không được cẩu thả.
Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.
kính trọng người hiền tài, lễ độ với kẻ sĩ [thành ngữ]
kính trọng người hiền tài, lễ độ với kẻ sĩ [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.