- 娄lâu(nhiều lần, chồng chất)
- 攵phác(gõ nhẹ, động tác tay)
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
thuộc hàng nhất nhì; vào loại xuất sắc nhất [thành ngữ]
Anh ấy là học sinh giỏi nhất nhì lớp chúng tôi.
thuộc hàng đầu; xuất sắc bậc nhất [thành ngữ]
thuộc hàng nhất nhì; vào loại xuất sắc nhất [thành ngữ]
Anh ấy là học sinh giỏi nhất nhì lớp chúng tôi.
thuộc hàng đầu; xuất sắc bậc nhất [thành ngữ]
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
thuộc hàng nhất nhì; vào loại xuất sắc nhất [thành ngữ]
thuộc hàng nhất nhì; vào loại xuất sắc nhất [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.