- 娄lâu(nhiều lần, chồng chất)
- 攵phác(gõ nhẹ, động tác tay)
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
toán học; toán
中研究数字、图形和计算的学科yánjiū shùzì、túxíng hé jìsuàn de xuékē
Tôi thích môn toán.
Toán học là nền tảng của tất cả các môn khoa học
Nó đã giỏi toán, còn giỏi cả văn.
toán học; toán
中研究数字、图形和计算的学科yánjiū shùzì、túxíng hé jìsuàn de xuékē
Tôi thích môn toán.
Toán học là nền tảng của tất cả các môn khoa học
Nó đã giỏi toán, còn giỏi cả văn.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
toán học; toán
toán học; toán
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.