- 娄lâu(nhiều lần, chồng chất)
- 攵phác(gõ nhẹ, động tác tay)
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
vài giờ; một số giờ
Anh ấy đã làm việc vài giờ.
vài giờ; một số giờ
Anh ấy đã làm việc vài giờ.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
vài giờ; một số giờ
vài giờ; một số giờ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.