- 娄lâu(nhiều lần, chồng chất)
- 攵phác(gõ nhẹ, động tác tay)
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
cơ sở dữ liệu
中储存和管理大量信息的计算机系统chǔcún hé guǎnlǐ dàliàng xìnxī de jìsuànjī xìtǒng
Cơ sở dữ liệu này rất lớn.
cơ sở dữ liệu
中储存和管理大量信息的计算机系统chǔcún hé guǎnlǐ dàliàng xìnxī de jìsuànjī xìtǒng
Cơ sở dữ liệu này rất lớn.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Dùng tay chiếm giữ một chỗ là nắm giữ, dựa vào đó làm căn cứ.
Nhà rộng chứa đầy xe cộ chính là kho chứa hàng.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Dùng tay chiếm giữ một chỗ là nắm giữ, dựa vào đó làm căn cứ.
Nhà rộng chứa đầy xe cộ chính là kho chứa hàng.
cơ sở dữ liệu
cơ sở dữ liệu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.