- 娄lâu(nhiều lần, chồng chất)
- 攵phác(gõ nhẹ, động tác tay)
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
tài liệu kỹ thuật; bảng dữ liệu
Xin hãy đưa cho tôi tài liệu hướng dẫn.
tài liệu kỹ thuật; bảng dữ liệu
Xin hãy đưa cho tôi tài liệu hướng dẫn.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Dùng tay chiếm giữ một chỗ là nắm giữ, dựa vào đó làm căn cứ.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
冊 mô phỏng hình ảnh những thẻ tre buộc lại thành quyển sách (tượng hình).
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Dùng tay chiếm giữ một chỗ là nắm giữ, dựa vào đó làm căn cứ.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
冊 mô phỏng hình ảnh những thẻ tre buộc lại thành quyển sách (tượng hình).
tài liệu kỹ thuật; bảng dữ liệu
tài liệu kỹ thuật; bảng dữ liệu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.