- 娄lâu(nhiều lần, chồng chất)
- 攵phác(gõ nhẹ, động tác tay)
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
luồng dữ liệu
Hệ thống này xử lý một lượng lớn luồng dữ liệu.
luồng dữ liệu
Luồng dữ liệu của hệ thống này rất phức tạp.
luồng dữ liệu
Hệ thống này xử lý một lượng lớn luồng dữ liệu.
luồng dữ liệu
Luồng dữ liệu của hệ thống này rất phức tạp.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Dùng tay chiếm giữ một chỗ là nắm giữ, dựa vào đó làm căn cứ.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Dùng tay chiếm giữ một chỗ là nắm giữ, dựa vào đó làm căn cứ.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
luồng dữ liệu
luồng dữ liệu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.