- 娄lâu(nhiều lần, chồng chất)
- 攵phác(gõ nhẹ, động tác tay)
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
cấu trúc dữ liệu (trong tin học)
Cấu trúc dữ liệu là nền tảng của khoa học máy tính.
cấu trúc dữ liệu (trong tin học)
Cấu trúc dữ liệu là nền tảng của khoa học máy tính.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Dùng tay chiếm giữ một chỗ là nắm giữ, dựa vào đó làm căn cứ.
Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Dùng tay chiếm giữ một chỗ là nắm giữ, dựa vào đó làm căn cứ.
Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.
cấu trúc dữ liệu (trong tin học)
cấu trúc dữ liệu (trong tin học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.