- 娄lâu(nhiều lần, chồng chất)
- 攵phác(gõ nhẹ, động tác tay)
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
đường truyền dữ liệu; liên kết dữ liệu
Tầng liên kết dữ liệu là tầng thứ hai trong mô hình OSI.
đường truyền dữ liệu; liên kết dữ liệu
Tầng liên kết dữ liệu là tầng thứ hai trong mô hình OSI.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Dùng tay chiếm giữ một chỗ là nắm giữ, dựa vào đó làm căn cứ.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Dùng tay chiếm giữ một chỗ là nắm giữ, dựa vào đó làm căn cứ.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
đường truyền dữ liệu; liên kết dữ liệu
đường truyền dữ liệu; liên kết dữ liệu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.