- 娄lâu(nhiều lần, chồng chất)
- 攵phác(gõ nhẹ, động tác tay)
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
lần tràng hạt niệm Phật [thành ngữ]
lần tràng hạt niệm Phật [thành ngữ]
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Niệm là điều tâm trí đang nghĩ đến ngay lúc này.
Phật là bậc người vượt lên trên mọi ràng buộc thế gian.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Niệm là điều tâm trí đang nghĩ đến ngay lúc này.
Phật là bậc người vượt lên trên mọi ràng buộc thế gian.
lần tràng hạt niệm Phật [thành ngữ]
lần tràng hạt niệm Phật [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.