- 娄lâu(nhiều lần, chồng chất)
- 攵phác(gõ nhẹ, động tác tay)
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
logic toán học; logic ký hiệu
Logic toán học là một nhánh của toán học.
logic toán học; logic ký hiệu
logic toán học; logic ký hiệu
Logic toán học là một nhánh của toán học.
logic toán học; logic ký hiệu
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
logic toán học; logic ký hiệu
logic toán học; logic ký hiệu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.