- 娄lâu(nhiều lần, chồng chất)
- 攵phác(gõ nhẹ, động tác tay)
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
nhiều loại; một số loại
Ở đây có nhiều loại hoa.
nhiều loại; nhiều thứ
Ở đây có nhiều loại hoa.
nhiều loại; một số loại
Ở đây có nhiều loại hoa.
nhiều loại; nhiều thứ
Ở đây có nhiều loại hoa.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.
nhiều loại; một số loại
nhiều loại; một số loại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.