- 娄lâu(nhiều lần, chồng chất)
- 攵phác(gõ nhẹ, động tác tay)
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
bậc độ lớn; cấp số lượng (toán học)
Cấp độ lớn của con số này là bao nhiêu?
bậc độ lớn; cấp số lượng (toán học)
Cấp độ lớn của con số này là bao nhiêu?
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
Cấp bậc như sợi tơ nối tiếp nhau, từng bước đạt tới tầm cao hơn.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
Cấp bậc như sợi tơ nối tiếp nhau, từng bước đạt tới tầm cao hơn.
bậc độ lớn; cấp số lượng (toán học)
bậc độ lớn; cấp số lượng (toán học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.