- 娄lâu(nhiều lần, chồng chất)
- 攵phác(gõ nhẹ, động tác tay)
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
ngữ số lượng; tổ hợp số từ và lượng từ (vd: một lần, ba bộ, năm cuốn)
Số lượng từ là một đặc điểm của tiếng Hán.
ngữ số lượng; tổ hợp số từ và lượng từ (vd: một lần, ba bộ, năm cuốn)
Số lượng từ là một đặc điểm của tiếng Hán.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
ngữ số lượng; tổ hợp số từ và lượng từ (vd: một lần, ba bộ, năm cuốn)
ngữ số lượng; tổ hợp số từ và lượng từ (vd: một lần, ba bộ, năm cuốn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.