- 敕sắc(răn bảo, chỉnh đốn)
- 正chính(ngay thẳng, đúng đắn)
Chỉnh đốn là răn bảo để mọi thứ trở nên ngay thẳng đúng đắn.
chỉnh trị; chấn chỉnh; trừng trị; khắc phục
Chính phủ đang chỉnh đốn môi trường.
trị; chỉnh đốn
chỉnh đốn; cải tạo; trừng trị
Chúng ta nên chỉnh đốn môi trường.
chỉnh trị; chấn chỉnh; trừng trị; khắc phục
Chính phủ đang chỉnh đốn môi trường.
trị; chỉnh đốn
chỉnh đốn; cải tạo; trừng trị
Chúng ta nên chỉnh đốn môi trường.
Chỉnh đốn là răn bảo để mọi thứ trở nên ngay thẳng đúng đắn.
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
Chỉnh đốn là răn bảo để mọi thứ trở nên ngay thẳng đúng đắn.
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
chỉnh trị; chấn chỉnh; trừng trị; khắc phục
chỉnh trị; chấn chỉnh; trừng trị; khắc phục
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
chỉnh đốn; xử lý; (khẩu) trị (ai đó)
Anh ấy bị chỉnh đốn rất thảm.
chỉnh đốn; sắp xếp; cải tạo; (khẩu) trị; sửa trị
Mẹ đang chuẩn bị bữa tối.
chỉnh đốn; xử lý; (khẩu) trị (ai đó)
Anh ấy bị chỉnh đốn rất thảm.
chỉnh đốn; sắp xếp; cải tạo; (khẩu) trị; sửa trị
Mẹ đang chuẩn bị bữa tối.