- 敕sắc(răn bảo, chỉnh đốn)
- 正chính(ngay thẳng, đúng đắn)
Chỉnh đốn là răn bảo để mọi thứ trở nên ngay thẳng đúng đắn.
bộ chỉnh lưu (thiết bị biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều)
Bộ chỉnh lưu này bị hỏng rồi.
bộ chỉnh lưu (thiết bị biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều)
Bộ chỉnh lưu này bị hỏng rồi.
Chỉnh đốn là răn bảo để mọi thứ trở nên ngay thẳng đúng đắn.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Chỉnh đốn là răn bảo để mọi thứ trở nên ngay thẳng đúng đắn.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
bộ chỉnh lưu (thiết bị biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều)
bộ chỉnh lưu (thiết bị biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.