- 敕sắc(răn bảo, chỉnh đốn)
- 正chính(ngay thẳng, đúng đắn)
Chỉnh đốn là răn bảo để mọi thứ trở nên ngay thẳng đúng đắn.
vỏ bọc khí động; mũ chỉnh lưu (fairing)
Vỏ bọc máy bay là một bộ phận bảo vệ.
vỏ bọc khí động; mũ chỉnh lưu (fairing)
Vỏ bọc máy bay là một bộ phận bảo vệ.
Chỉnh đốn là răn bảo để mọi thứ trở nên ngay thẳng đúng đắn.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Cái lồng che phủ như tấm lưới úp từ trên cao xuống.
Chỉnh đốn là răn bảo để mọi thứ trở nên ngay thẳng đúng đắn.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Cái lồng che phủ như tấm lưới úp từ trên cao xuống.
vỏ bọc khí động; mũ chỉnh lưu (fairing)
vỏ bọc khí động; mũ chỉnh lưu (fairing)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.