- 敕sắc(răn bảo, chỉnh đốn)
- 正chính(ngay thẳng, đúng đắn)
Chỉnh đốn là răn bảo để mọi thứ trở nên ngay thẳng đúng đắn.
chiropractic (khoa chỉnh cột sống)
Chiropractic là một ngành y học.
chiropractic (khoa chỉnh cột sống)
Chiropractic là một ngành y học.
Chỉnh đốn là răn bảo để mọi thứ trở nên ngay thẳng đúng đắn.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Chỉnh đốn là răn bảo để mọi thứ trở nên ngay thẳng đúng đắn.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
chiropractic (khoa chỉnh cột sống)
chiropractic (khoa chỉnh cột sống)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.