- 敕sắc(răn bảo, chỉnh đốn)
- 正chính(ngay thẳng, đúng đắn)
Chỉnh đốn là răn bảo để mọi thứ trở nên ngay thẳng đúng đắn.
ước số; ước; số chia hết
Sáu là ước số của mười hai.
ước số; ước; số chia hết
Sáu là ước số của mười hai.
Chỉnh đốn là răn bảo để mọi thứ trở nên ngay thẳng đúng đắn.
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Chỉnh đốn là răn bảo để mọi thứ trở nên ngay thẳng đúng đắn.
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
ước số; ước; số chia hết
ước số; ước; số chia hết
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.