- 旉phu(trải ra, lan rộng)
- 攵phác(tay cầm gậy, hành động)
Tay cầm gậy trải rộng khắp nơi, tượng trưng cho việc phân phát, bày biện ra.
(khẩu) bồi thường chi phí thuốc men; đền tiền thuốc
Anh ấy đã trả tiền thuốc men rồi.
(khẩu) bồi thường chi phí thuốc men; đền tiền thuốc
Anh ấy đã trả tiền thuốc men rồi.
Tay cầm gậy trải rộng khắp nơi, tượng trưng cho việc phân phát, bày biện ra.
Nước nóng bốc hơi lan tỏa khắp nơi như ánh sáng mặt trời.
Thuốc làm từ cỏ cây, đọc gần giống 'ước' (约).
Tay cầm gậy trải rộng khắp nơi, tượng trưng cho việc phân phát, bày biện ra.
Nước nóng bốc hơi lan tỏa khắp nơi như ánh sáng mặt trời.
Thuốc làm từ cỏ cây, đọc gần giống 'ước' (约).
(khẩu) bồi thường chi phí thuốc men; đền tiền thuốc
(khẩu) bồi thường chi phí thuốc men; đền tiền thuốc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.