- 旉phu(trải ra, lan rộng)
- 攵phác(tay cầm gậy, hành động)
Tay cầm gậy trải rộng khắp nơi, tượng trưng cho việc phân phát, bày biện ra.
diễn giải; trình bày chi tiết
Xin bạn hãy trình bày chi tiết về chủ đề này.
giảng giải; diễn giải (ý nghĩa kinh điển)
Anh ấy đã giải thích ý nghĩa của kinh điển.
diễn giải; trình bày chi tiết
Xin bạn hãy trình bày chi tiết về chủ đề này.
giảng giải; diễn giải (ý nghĩa kinh điển)
Anh ấy đã giải thích ý nghĩa của kinh điển.
Tay cầm gậy trải rộng khắp nơi, tượng trưng cho việc phân phát, bày biện ra.
Nước chảy tiến dài như diễn xuất trên sân khấu, mỗi bước đều tuôn trào.
Tay cầm gậy trải rộng khắp nơi, tượng trưng cho việc phân phát, bày biện ra.
Nước chảy tiến dài như diễn xuất trên sân khấu, mỗi bước đều tuôn trào.
diễn giải; trình bày chi tiết
diễn giải; trình bày chi tiết
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.