- 旉phu(trải ra, lan rộng)
- 攵phác(tay cầm gậy, hành động)
Tay cầm gậy trải rộng khắp nơi, tượng trưng cho việc phân phát, bày biện ra.
làm qua loa cho xong việc; làm chiếu lệ [thành ngữ]
Anh ấy luôn làm việc qua loa.
làm qua loa cho xong việc; làm chiếu lệ [thành ngữ]
Anh ấy luôn làm việc qua loa.
Tay cầm gậy trải rộng khắp nơi, tượng trưng cho việc phân phát, bày biện ra.
Hình ảnh đứa bé cuộn tròn gợi ý sự hoàn tất, kết thúc.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Tay cầm gậy trải rộng khắp nơi, tượng trưng cho việc phân phát, bày biện ra.
Hình ảnh đứa bé cuộn tròn gợi ý sự hoàn tất, kết thúc.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
làm qua loa cho xong việc; làm chiếu lệ [thành ngữ]
làm qua loa cho xong việc; làm chiếu lệ [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.