- 文văn(hoa văn trên ngực người (tượng hình))
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
xử lý văn thư; công việc giấy tờ
Xử lý văn bản là công việc của tôi.
xử lý văn bản
Anh ấy đang học xử lý văn bản.
xử lý văn thư; công việc giấy tờ
Xử lý văn bản là công việc của tôi.
xử lý văn bản
Anh ấy đang học xử lý văn bản.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
Nơi chốn là chỗ người bước chậm lại để bói xem nên dừng chân ở đâu.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
Nơi chốn là chỗ người bước chậm lại để bói xem nên dừng chân ở đâu.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
xử lý văn thư; công việc giấy tờ
xử lý văn thư; công việc giấy tờ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.