- 文văn(hoa văn trên ngực người (tượng hình))
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
thành tựu văn trị và võ công [thành ngữ]
Ông ấy rất xuất sắc cả về văn trị và võ công.
thành tựu văn trị và võ công [thành ngữ]
Ông ấy rất xuất sắc cả về văn trị và võ công.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
thành tựu văn trị và võ công [thành ngữ]
thành tựu văn trị và võ công [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.