- 亲thân(cây (gỗ tươi, cây thân thiết))
- 斤cân(cái rìu)
Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
cơm tay cầm kiểu Tân Cương (món cơm pilaf làm từ thịt cừu)
cơm tay cầm kiểu Tân Cương (món cơm pilaf làm từ thịt cừu)
Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Dùng bàn tay với móng vuốt để nắm chặt và cào lấy thứ gì đó.
Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.
Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Dùng bàn tay với móng vuốt để nắm chặt và cào lấy thứ gì đó.
Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.
cơm tay cầm kiểu Tân Cương (món cơm pilaf làm từ thịt cừu)
cơm tay cầm kiểu Tân Cương (món cơm pilaf làm từ thịt cừu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.