- 日nhật(mặt trời (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.
ngày
中一个昼夜;从早到晚的时间yī gè zhòuyè;cóng zǎo dào wǎn de shíjiān
Hôm nay là ngày gì?
Chúng tôi đã hẹn nhau ba ngày sau sẽ gặp lại.
mặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
中太阳,地球围绕它转的星球tàiyáng、dìqiú wéirào tā zhuǎn de xīngqiú
Người xưa cho rằng mặt trời là thiên thể quan trọng nhất trên bầu trời.
Nhật (viết tắt của Nhật Bản)
中日本的简写;代表日本国rìběn de jiǎnxiě;dàibiǎo rìběn guó
Nhật Bản là một quốc gia xinh đẹp.
Giao thương giữa Trung Quốc và Nhật Bản diễn ra rất nhộn nhịp.
ngày (trong tháng); ngày; mặt trời; Nhật Bản
中一个月中的某一天yī gè yuè zhōng de mǒu yì tiān
Hôm nay là ngày mấy tháng mấy?
Sinh nhật của anh ấy là ngày mùng tám tháng ba.
giao hợp nam nữ (tục); quan hệ tình dục (tục)
中与某人发生性关系yǔ mǒurén fāshēng xìng guānxi
Anh ta đã ngủ với người phụ nữ đó.
Hai người đó quan hệ với nhau suốt đêm qua.
ngày
中一个昼夜;从早到晚的时间yī gè zhòuyè;cóng zǎo dào wǎn de shíjiān
Hôm nay là ngày gì?
Chúng tôi đã hẹn nhau ba ngày sau sẽ gặp lại.
mặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
中太阳,地球围绕它转的星球tàiyáng、dìqiú wéirào tā zhuǎn de xīngqiú
Người xưa cho rằng mặt trời là thiên thể quan trọng nhất trên bầu trời.
Nhật (viết tắt của Nhật Bản)
中日本的简写;代表日本国rìběn de jiǎnxiě;dàibiǎo rìběn guó
Nhật Bản là một quốc gia xinh đẹp.
Giao thương giữa Trung Quốc và Nhật Bản diễn ra rất nhộn nhịp.
ngày (trong tháng); ngày; mặt trời; Nhật Bản
中一个月中的某一天yī gè yuè zhōng de mǒu yì tiān
Hôm nay là ngày mấy tháng mấy?
Sinh nhật của anh ấy là ngày mùng tám tháng ba.
giao hợp nam nữ (tục); quan hệ tình dục (tục)
中与某人发生性关系yǔ mǒurén fāshēng xìng guānxi
Anh ta đã ngủ với người phụ nữ đó.
Hai người đó quan hệ với nhau suốt đêm qua.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.